bietviet

e ấp

Vietnamese → English (VNEDICT)
timid, shy, bashful; to hesitate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ngại ngùng, không mạnh dạn bộc lộ hết tâm tư, tình cảm cô e ấp mãi không nói nên lời
A có dáng vẻ bẽn lẽn, thẹn thùng [thường nói về các thiếu nữ] nụ cười e ấp dưới vành nón trắng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 178,035 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary