| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| timid, shy, bashful; to hesitate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngại ngùng, không mạnh dạn bộc lộ hết tâm tư, tình cảm | cô e ấp mãi không nói nên lời |
| A | có dáng vẻ bẽn lẽn, thẹn thùng [thường nói về các thiếu nữ] | nụ cười e ấp dưới vành nón trắng |
Lookup completed in 178,035 µs.