| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fear, be afraid; shy, bashful, coy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [phụ nữ] rụt rè, có ý thẹn khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới, khiến cho thêm phần duyên dáng và đáng yêu | "Chàng Vương quen mặt ra chào, Hai Kiều e lệ nép vào dưới hoa." (TKiều) |
Lookup completed in 180,983 µs.