bietviet

em út

Vietnamese → English (VNEDICT)
youngest sibling, youngest sister, youngest brother
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Greenhorn Chấp gì hạng em út | Never mind such greenhorns
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà là em út trong nhà nên rất được chiều
N người thuộc hàng em, trong quan hệ gia đình, họ hàng hoặc được coi như em [nói khái quát] thay bố mẹ dạy bảo em út ~ coi cô ấy như em út trong nhà
N người dưới quyền, là tay chân giúp việc thân tín bọn em út của tên đầu sỏ
N người con gái, nói trong quan hệ yêu đương, trai gái [thường là không đứng đắn]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 51 occurrences · 3.05 per million #10,882 · Advanced

Lookup completed in 179,561 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary