em út
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| youngest sibling, youngest sister, youngest brother |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Greenhorn |
Chấp gì hạng em út | Never mind such greenhorns |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà |
là em út trong nhà nên rất được chiều |
| N |
người thuộc hàng em, trong quan hệ gia đình, họ hàng hoặc được coi như em [nói khái quát] |
thay bố mẹ dạy bảo em út ~ coi cô ấy như em út trong nhà |
| N |
người dưới quyền, là tay chân giúp việc thân tín |
bọn em út của tên đầu sỏ |
| N |
người con gái, nói trong quan hệ yêu đương, trai gái [thường là không đứng đắn] |
|
Lookup completed in 179,561 µs.