| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phương thức truyền đi xa và sao lại các văn bản, sơ đồ, hình ảnh bằng vô tuyến điện hoặc bằng đường dây | gửi bản thiết kế bằng fax |
| Compound words containing 'fax' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| máy fax | 4 | máy dùng phương thức fax để truyền văn bản, tài liệu, v.v. đi xa |
Lookup completed in 180,223 µs.