| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều kiện buôn bán quốc tế theo đó người bán hàng chịu trách nhiệm giao hàng lên tàu tại cảng quy định | |
| N | giá giao hàng lên tàu, bao gồm giá bản thân hàng hoá và mọi chi phí đến khi giao hàng lên tàu mà không bao gồm tiền chuyên chở, bảo hiểm; phân biệt với CIF | |
Lookup completed in 256,976 µs.