bietviet

formica

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất dẻo có khả năng chịu được nhiệt độ cao, được làm thành tấm, dùng để phủ bề mặt của các đồ vật như bàn ghế, giường tủ hoặc bảng viết, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 179,619 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary