| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adjective | dim | mắt gà_mờ | dim-sighted |
| adjective | dull-witted | anh_chàng gà_mờ | A dull-witted fellow |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nhìn không rõ, do mắt bị tật | mắt gà mờ |
| A | kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy | thằng cha gà mờ! ~ người đâu mà gà mờ thế không biết |
Lookup completed in 164,634 µs.