bietviet

gài

Vietnamese → English (VNEDICT)
to bolt, fasten, attach
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho một vật nhỏ mắc chặt vào một bộ phận nào đó bé đang gài hoa lên tóc chị áo ~ mẹ gài lên tóc bé hai bông hồng
V bí mật sắp đặt, bố trí xen vào thợ săn gài 10 cái bẫy bên bờ suối
V ở trạng thái mắc chặt vào một vật nào đó cây bút máy gài trên ngực áo
V ở trạng thái mắc chặt vào một vật nào đó trên ngực áo gài cây bút máy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 52 occurrences · 3.11 per million #10,785 · Advanced

Lookup completed in 211,126 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary