| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bolt, fasten, attach | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho một vật nhỏ mắc chặt vào một bộ phận nào đó | bé đang gài hoa lên tóc chị áo ~ mẹ gài lên tóc bé hai bông hồng |
| V | bí mật sắp đặt, bố trí xen vào | thợ săn gài 10 cái bẫy bên bờ suối |
| V | ở trạng thái mắc chặt vào một vật nào đó | cây bút máy gài trên ngực áo |
| V | ở trạng thái mắc chặt vào một vật nào đó | trên ngực áo gài cây bút máy |
| Compound words containing 'gài' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gài bẫy | 10 | to lay a snare, set a trap |
| du kích gài bẫy khắp rừng | 0 | the guerillas set traps everywhere in the woods |
| gài cửa | 0 | to bolt a door |
| gài một loạt bom | 0 | to set off a series of bombs |
Lookup completed in 211,126 µs.