| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hinder, impede | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | khuyên đừng làm điều đã định làm | Chúng tôi gàn anh ấy bỏ cuộc ~ Anh ấy gàn em đừng đến |
| A | có những suy nghĩ, hành động trái với lẽ thường, mà ai bảo cũng không nghe | tính hơi gàn |
| Compound words containing 'gàn' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gàn dở | 5 | eccentric and crack-brained, stupid, idiotic |
| gàn bát sách | 0 | half-witted, crazy |
| gàn gàn | 0 | be a bit off one’s head, be a little mad |
| gàn quải | 0 | dissuade (from), put somebody off, talk somebody out of |
| ương gàn | 0 | stubborn, obstinate, stupid, silly, foolish |
Lookup completed in 184,259 µs.