| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bail, bucket, bailer-scurf, dandruff | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thịt có lẫn mỡ ở ngực bò | phở gàu |
| N | chất bẩn màu trắng do chất mỡ từ hạch mồ hôi ở da đầu tiết ra và khô lại | đầu có nhiều gàu ~ dầu gội trị gàu |
| N | vật dùng để tát nước hay để múc nước giếng | gàu tát nước |
| N | bộ phận của máy xúc, tàu cuốc, dùng để xúc đất đá, bùn cát, những vật liệu rời vụn | |
| Compound words containing 'gàu' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gàu bốc | 0 | xem gàu ngoạm |
| gàu dai | 0 | four-stringed bucket (handled by two persons) |
| gàu ngoạm | 0 | gàu ở máy xúc, tàu cuốc có động tác xúc giống như động tác há mồm ngoạm mồi |
| gàu ròng | 0 | bucket with a long handle |
| gàu sòng | 0 | long-handled bucket (hung from a tripod) |
Lookup completed in 178,267 µs.