gá
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to pawn, pledge |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to pawn; to pledge |
gá bạc | to keep a gambling-house |
| verb |
to pawn; to pledge |
gá nghĩa vợ chồng | to get married |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
gắn vào, dựa vào một cách tạm bợ |
đóng gá vào tường ~ ở gá một thời gian |
| V |
đặt đúng và giữ chặt vật để chế tạo trên máy |
Lão gá thanh sắt lên bàn tiện |
| V |
đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay mượn |
nó gá xe cho hiệu cầm đồ để lấy tiền đánh bạc |
| N |
đồ dùng để gá |
bộ gá của máy tiện |
| V |
chứa cờ bạc để thu tiền hồ |
gá bạc |
Lookup completed in 199,011 µs.