bietviet

gác

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) upper floor, upper story; (2) to guard, watch; (3) to put, set on; (4) to forget about
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to keep; to guard người gác cửa | a gate keeper
verb to forget about; to pigeon-hole gác một câu chuyện cũ lại | to forget about an old story
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để, đặt ngang lên trên Nó gác hai chân lên ghế ~ Ông gác lên xà nhà hai thanh đại đao
V tạm để sang một bên, chưa dùng đến hoặc không nghĩ, không nhắc đến nữa gác việc ấy lại ~ gác chuyện riêng để lo việc chung
N tầng nhà xây dựng liền lên trên tầng khác lên gác ~ phòng của tôi ở gác ba (tầng thứ ba)
N nơi cất chứa đồ đạc lặt vặt trong nhà, thường làm bằng những thanh tre, gỗ, v.v. gác trên cao gác bếp ~ gác xép
V trông coi, giữ gìn để bảo đảm an toàn anh lính đang gác cổng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 169 occurrences · 10.1 per million #6,022 · Advanced

Lookup completed in 206,830 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary