| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| top floor, top storey (of a multi-storied building) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tầng gác cao nhất của một ngôi nhà nhiều tầng | gian thờ ở trên gác thượng |
| N | như sân thượng | lên gác thượng hóng mát |
Lookup completed in 162,470 µs.