| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| allot arbitrarily, force to take, coerce into accepting | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gán vào một cách gượng ép | chúng nó gán ghép cho chị mọi điều xấu xa tội lỗi |
| V | ghép đôi trai gái với nhau để vui đùa | bà ta gán ghép anh với cô cháu của mình |
Lookup completed in 176,390 µs.