bietviet

gánh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to carry (on one’s shoulder)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to shoulder; to bear a charge gánh chịu tất cả trách nhiệm | to bear all the responsibilities
verb To carry gánh gạo | to carry rice
noun load hai gánh thóc | two loads of rice
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mang chuyển [thường là vật nặng] bằng cách mắc vào hai đầu một cái đòn đặt trên vai chị ấy đang gánh nước ~ gánh hàng ra chợ
V nhận về mình việc khó khăn phải làm hoặc cái nặng nề phải chịu tôi đang gánh một trách nhiệm nặng nề ~ ông ấy đã gánh hạn cho cả nhà
N khối lượng một người gánh trong một lần gánh một gánh khoai nặng ~ cất gánh lên vai
N phần việc khó khăn, nặng nề phải chịu trách nhiệm nặng gánh gia đình
N gánh hát [nói tắt] sau buổi diễn, ông bầu tuyên bố rã gánh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 125 occurrences · 7.47 per million #7,071 · Advanced

Lookup completed in 177,999 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary