| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to carry (on one’s shoulder) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to shoulder; to bear a charge | gánh chịu tất cả trách nhiệm | to bear all the responsibilities |
| verb | To carry | gánh gạo | to carry rice |
| noun | load | hai gánh thóc | two loads of rice |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mang chuyển [thường là vật nặng] bằng cách mắc vào hai đầu một cái đòn đặt trên vai | chị ấy đang gánh nước ~ gánh hàng ra chợ |
| V | nhận về mình việc khó khăn phải làm hoặc cái nặng nề phải chịu | tôi đang gánh một trách nhiệm nặng nề ~ ông ấy đã gánh hạn cho cả nhà |
| N | khối lượng một người gánh trong một lần | gánh một gánh khoai nặng ~ cất gánh lên vai |
| N | phần việc khó khăn, nặng nề phải chịu trách nhiệm | nặng gánh gia đình |
| N | gánh hát [nói tắt] | sau buổi diễn, ông bầu tuyên bố rã gánh |
| Compound words containing 'gánh' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gánh nặng | 193 | weight, burden, load |
| gánh chịu | 79 | to bear, incur, shoulder |
| gánh vác | 40 | to take charge of ~, assume the responsibility for |
| gánh hát | 33 | troupe, theatre company |
| đòn gánh | 3 | yoke |
| gồng gánh | 2 | carry (on one’s shoulder) with a pole and two hangers |
| quang gánh | 2 | rattan or bamboo frame (to hold loads at the end of a |
| nhẹ gánh | 1 | light burden |
| nặng gánh | 1 | carry a burden (of love, of responsibility, of family) |
| buôn gánh bán bưng | 0 | to be a peddler or hawker |
| chịu đựng gánh nặng | 0 | to carry a burden |
| cờ gánh | 0 | cờ có mười sáu quân bày thành hai phía sấp, ngửa, khi một quân đi lọt được vào giữa hai quân của đối phương thì được lật hai quân ấy, biến thành quân của mình [gọi là gánh] |
| gánh gia đình nhẹ nhõm | 0 | light family responsibilities |
| gánh gồng | 0 | carry by means of a shoulder pole |
| gánh nặng tài chính | 0 | a financial burden |
| gánh nặng è cổ | 0 | a load of back-bending weight |
| gánh trách nhiệm | 0 | to bear, shoulder a responsibility |
| như trút được gánh nặng | 0 | a weight off shoulders |
| xương đòn gánh | 0 | clavicle, collar-bone |
| áp đặt một gánh nặng | 0 | to put, place a burden on |
| đứt gánh tương tư | 0 | break love relations (with) |
Lookup completed in 177,999 µs.