| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bear, incur, shoulder | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | buộc phải nhận lấy điều không hay hoặc thiệt hại về mình | bà đã gánh chịu không biết bao nhiêu nỗi bất hạnh ~ gánh chịu mọi khổ đau |
Lookup completed in 181,223 µs.