| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to take charge of ~, assume the responsibility for | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gánh lấy việc khó khăn, nặng nề [nói khái quát] | gánh vác nhiều trọng trách ~ gánh vác cho cả gia đình ~ gánh vác trách nhiệm |
Lookup completed in 208,904 µs.