| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | dipper | gáo dừa | dipper made of coconut shell |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây to cùng họ với cà phê, thân thẳng, lá rộng, gỗ màu ngà, nhẹ, thường dùng làm guốc và tiện các đồ dùng | |
| N | vật dùng để múc chất lỏng, có cán cầm; cũng dùng để chỉ lượng chất lỏng đựng trong đó | gáo nhựa ~ xin một gáo nước |
| Compound words containing 'gáo' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gáo dài hơn chuôi | 0 | impractical, unrealistic |
Lookup completed in 158,269 µs.