| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| nape, back of neck | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần phía sau cổ người | rợn tóc gáy |
| N | phần ngoài bìa của quyển sách, chỗ các trang giấy và hai trang bìa được đính lại với nhau | gáy sách |
| V | [gà trống, một số loài chim, và dế] phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng | dế gáy ~ chú gà đang gáy |
| Compound words containing 'gáy' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gà gáy | 7 | cock-crow |
| cu gáy | 3 | spotted dove, streptopelia chinensis |
| gáy sách | 3 | back of a book |
| tiếng gáy | 2 | crowing (of a bird) |
| tóc gáy | 2 | the hair on the back of one’s neck |
| bấm gáy | 0 | clip close |
| chim gáy | 0 | xem cu gáy |
| cá gáy | 0 | cá chép |
| dựng tóc gáy | 0 | quá sợ hãi trước việc rùng rợn, khủng khiếp đến mức cảm thấy như tóc gáy dựng đứng cả lên |
| giởn tóc gáy | 0 | |
| gáy gở | 0 | the crowing of a chicken (esp. a cock) at an unusual time |
| lạnh gáy | 0 | be cold with fear |
| nóng gáy | 0 | get keyed up |
| nửa đêm gà gáy | 0 | midnight and dawn |
| rợn tóc gáy | 0 | to horripilate, make |
| sờ lên gáy | 0 | tự nhìn lại chính mình [cũng sẽ thấy cái xấu mà mình tưởng chỉ người khác mới có] |
| sởn gáy | 0 | make one’s hair stand on end |
| đằng sau gáy | 0 | on the back of one’s neck |
Lookup completed in 221,440 µs.