bietviet

gáy

Vietnamese → English (VNEDICT)
nape, back of neck
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần phía sau cổ người rợn tóc gáy
N phần ngoài bìa của quyển sách, chỗ các trang giấy và hai trang bìa được đính lại với nhau gáy sách
V [gà trống, một số loài chim, và dế] phát ra những tiếng làm thành chuỗi âm thanh cao thấp, liên tiếp, nhịp nhàng dế gáy ~ chú gà đang gáy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 152 occurrences · 9.08 per million #6,367 · Advanced

Lookup completed in 221,440 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary