| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sinewy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Rugged | Mặt gân guốc | A rugged face | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có nhiều đường gân thớ thịt nổi lên, trông thô, nhưng khoẻ mạnh, rắn chắc | cánh tay gân guốc |
| A | [tinh thần] rắn rỏi, cứng cỏi | tính tình gân guốc ~ thằng cha bướng bỉnh, gân guốc |
Lookup completed in 173,139 µs.