bietviet

gò bó

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj affected văn gò bó | affected style
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ép hoặc ở trạng thái bị kìm giữ trong một khuôn khổ quá chật hẹp hoặc một khuôn phép quá chặt chẽ, khiến cho hoạt động hoặc phát triển bị hạn chế, mất tự nhiên không chịu được cuộc sống gò bó ~ lễ giáo phong kiến gò bó con người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 168,551 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary