| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| angle, point of view | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ đứng để nhìn nhận, đánh giá sự vật, sự việc | nhìn cuộc chiến dưới nhiều góc độ khác nhau ~ xem xét sự việc dưới góc độ khoa học |
Lookup completed in 174,909 µs.