| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Aspects (of a problem) | Phải nhìn tất cả góc độ của vấn đề | One must examine the problem in all its aspects, one must consider every aspect of the problem | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | như khía cạnh | chú ý đến mọi góc cạnh của vấn đề |
| N | những đường nét như có góc, có cạnh, nổi lên rất rõ [nói khái quát] | những nét kí hoạ đầy góc cạnh ~ gương mặt góc cạnh |
Lookup completed in 167,929 µs.