gói ghém
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Wrap up neatly |
Gói ghém các thứ đồ vặt lại | To wrap up neatly all the miscellaneous things |
|
Put neatly in a nutshell |
Gói ghém cả chương sách lại mấy câu | To put a whole chapter neatlly in a nutshell (in a few words) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
gói lại cho gọn [nói khái quát] |
anh gói ghém hành lí để lên đường |
| V |
chứa đựng nội dung muốn nói một cách gọn và đầy đủ |
cái nhìn đã gói ghém tất cả những gì muốn nói |
Lookup completed in 164,689 µs.