bietviet

gót

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun heel gót chân | heel of foot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần sau cùng của bàn chân gót chân ~ nhón gót ~ "Kiều từ trở gót trướng hoa, Mặt trời gác núi, chiêng đà thu không." (TKiều)
N phần sau cùng của giày hoặc guốc, dép guốc cao gót ~ nện mạnh gót giày trên cầu thang
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 52 occurrences · 3.11 per million #10,785 · Advanced

Lookup completed in 175,868 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary