bietviet

gôm

Vietnamese → English (VNEDICT)
eraser
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v.v.
N chất sền sệt chế bằng gôm, dùng chải tóc cho mượt hoặc để giữ nếp được lâu đầu chải gôm bóng mượt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 192,528 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary