| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stocks (form of punishment) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | stocks; cang; cangue | gông cùm | sllavery |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ thời trước làm bằng một khung gỗ có then đóng mở, dùng để bắt phạm nhân có án nặng đeo vào cổ | cổ mang gông |
| V | đóng gông vào cổ | họ gông cổ và đẩy anh đi |
| Compound words containing 'gông' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gông cùm | 5 | cangue and stocks, slavery, deprive sb of freedom, chain |
| gông xiềng | 0 | gông và xiềng [nói khái quát]; dùng để chỉ ách nô lệ. |
| mọt gông | 0 | [bị tù] rất lâu, không biết đến ngày nào mới được ra |
| xiềng gông | 0 | như gông xiềng |
| ở tù mọt gông | 0 | to be in jail for a long time, forever |
Lookup completed in 170,204 µs.