| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng | vai đeo gùi ~ một gùi lúa nặng |
| V | mang đi trên lưng bằng gùi | gùi gạo ~ gùi hàng ra chợ bán |
Lookup completed in 185,915 µs.