bietviet

gùi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đan bằng mây, tre, dùng ở một số địa phương miền núi để mang đồ đạc trên lưng vai đeo gùi ~ một gùi lúa nặng
V mang đi trên lưng bằng gùi gùi gạo ~ gùi hàng ra chợ bán
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 185,915 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary