bietviet

găm

Vietnamese → English (VNEDICT)
point, prick
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to pin; to fasten with a pin dao găm | dagger
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho bị mắc vào vật khác bằng một vật nhỏ, dài và nhọn Lão găm tờ giấy lên vách ~ Ông găm lên ngực áo rất nhiều huân chương
V bị mắc sâu vào vật khác sau khi đâm thủng [thường nói về những vật nhọn, sắc cạnh] cỏ may găm vào gấu quần
V giữ rịt lấy không chịu đưa ra, nhằm mưu lợi riêng bà ấy găm tiền trong người ~ họ đang găm hàng trong kho
N vật nhỏ bằng tre, gỗ hoặc kim loại có một đầu nhọn, dùng để găm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 19 occurrences · 1.14 per million #16,198 · Specialized

Lookup completed in 158,615 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary