găm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| point, prick |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to pin; to fasten with a pin |
dao găm | dagger |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho bị mắc vào vật khác bằng một vật nhỏ, dài và nhọn |
Lão găm tờ giấy lên vách ~ Ông găm lên ngực áo rất nhiều huân chương |
| V |
bị mắc sâu vào vật khác sau khi đâm thủng [thường nói về những vật nhọn, sắc cạnh] |
cỏ may găm vào gấu quần |
| V |
giữ rịt lấy không chịu đưa ra, nhằm mưu lợi riêng |
bà ấy găm tiền trong người ~ họ đang găm hàng trong kho |
| N |
vật nhỏ bằng tre, gỗ hoặc kim loại có một đầu nhọn, dùng để găm |
|
Lookup completed in 158,615 µs.