găng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| tense (tight) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây bụi, thân và cành có gai, quả tròn màu vàng, thường trồng làm hàng rào |
|
| N |
đồ dùng để mang vào bàn tay, được làm từ nhiều loại chất liệu khác nhau |
đeo găng cho khỏi cóng tay |
| A |
ở trạng thái có những sự phát triển hoặc những hoạt động được đẩy đến cao độ, tạo nên mâu thuẫn gay gắt |
tình hình găng quá ~ không khí buổi họp đang rất găng |
| V |
không chịu nhân nhượng, khăng khăng giữ ý kiến của mình, gây căng thẳng trong quan hệ |
làm găng ~ thấy chồng găng, nên phải đấu dịu |
Lookup completed in 171,497 µs.