bietviet

găng

Vietnamese → English (VNEDICT)
tense (tight)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây bụi, thân và cành có gai, quả tròn màu vàng, thường trồng làm hàng rào
N đồ dùng để mang vào bàn tay, được làm từ nhiều loại chất liệu khác nhau đeo găng cho khỏi cóng tay
A ở trạng thái có những sự phát triển hoặc những hoạt động được đẩy đến cao độ, tạo nên mâu thuẫn gay gắt tình hình găng quá ~ không khí buổi họp đang rất găng
V không chịu nhân nhượng, khăng khăng giữ ý kiến của mình, gây căng thẳng trong quan hệ làm găng ~ thấy chồng găng, nên phải đấu dịu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 48 occurrences · 2.87 per million #11,169 · Advanced

Lookup completed in 171,497 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary