bietviet

gượng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to try to, make a effort to
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj strained; forced; unnatural; reluctantly nụ cười gượng | unnatural smile
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V gắng chịu đựng để làm việc gì khi thật ra không còn đủ sức gượng dậy ~ gượng đi
A cố làm cho ra vẻ tự nhiên, bình thường, khi đang có tâm trạng buồn hoặc không thích cười gượng ~ "Sầu đông trong héo, ngoài tươi, Vui là vui gượng, cười là cười khuây." (Cdao)
A [cách diễn đạt] cố làm cho có một tính chất nào đó, nhưng không tự nhiên lời văn còn gượng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 201,548 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary