gượng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to try to, make a effort to |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
strained; forced; unnatural; reluctantly |
nụ cười gượng | unnatural smile |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
gắng chịu đựng để làm việc gì khi thật ra không còn đủ sức |
gượng dậy ~ gượng đi |
| A |
cố làm cho ra vẻ tự nhiên, bình thường, khi đang có tâm trạng buồn hoặc không thích |
cười gượng ~ "Sầu đông trong héo, ngoài tươi, Vui là vui gượng, cười là cười khuây." (Cdao) |
| A |
[cách diễn đạt] cố làm cho có một tính chất nào đó, nhưng không tự nhiên |
lời văn còn gượng |
Lookup completed in 201,548 µs.