| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| forced | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không được tự nhiên vì đã cố làm, cố thực hiện cho được khi chưa có đủ cơ sở, có đủ điều kiện | cách lí giải có phần gượng ép ~ kết luận gượng ép |
Lookup completed in 155,594 µs.