bietviet

gượng ép

Vietnamese → English (VNEDICT)
forced
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không được tự nhiên vì đã cố làm, cố thực hiện cho được khi chưa có đủ cơ sở, có đủ điều kiện cách lí giải có phần gượng ép ~ kết luận gượng ép
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 155,594 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary