bietviet

gạn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to interrogate, inquire in detail, press with questions
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy riêng cho hết phần chất nước nổi lên trên, sau khi đã để cho các thứ khác lắng xuống gạn bột ~ gạn nước vôi trong
V hỏi cặn kẽ, hỏi cho đến cùng gạn tóc tơ ~ "Bấy lâu mới được một ngày, Dừng chân, gạn chút niềm tây gọi là..." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 231,625 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary