| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to interrogate, inquire in detail, press with questions | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy riêng cho hết phần chất nước nổi lên trên, sau khi đã để cho các thứ khác lắng xuống | gạn bột ~ gạn nước vôi trong |
| V | hỏi cặn kẽ, hỏi cho đến cùng | gạn tóc tơ ~ "Bấy lâu mới được một ngày, Dừng chân, gạn chút niềm tây gọi là..." (TKiều) |
| Compound words containing 'gạn' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gạn lọc | 5 | sort out carefully |
| gạn hỏi | 1 | to press with questions |
| gạn cặn | 0 | to decant |
| gạn gùng | 0 | interrogate, inquire in detail |
| hỏi gạn | 0 | Questions closed but gently |
Lookup completed in 231,625 µs.