bietviet

gạo cội

Vietnamese → English (VNEDICT)
large-grain rice
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N gạo tốt, còn nguyên hạt sau khi xay giã
A rất giỏi, rất có tài nghệ, do đã có thâm niên trong nghề [thường nói về diễn viên và vận động viên thể thao] một diễn viên gạo cội ~ cán bộ gạo cội của phong trào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 25 occurrences · 1.49 per million #14,628 · Advanced

Lookup completed in 156,517 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary