| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| large-grain rice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | gạo tốt, còn nguyên hạt sau khi xay giã | |
| A | rất giỏi, rất có tài nghệ, do đã có thâm niên trong nghề [thường nói về diễn viên và vận động viên thể thao] | một diễn viên gạo cội ~ cán bộ gạo cội của phong trào |
Lookup completed in 156,517 µs.