bietviet

gạt

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to cheat, dupe, trick, deceive, beguile; (2) to reject, turn aside
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to dupe; to beguile; to cheat; to take in cô ta gạt tôi lấy tiền | she cheated me out of my money to reject; to turn aside
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đẩy sang một bên gạt tàn thuốc ~ gạt chân chống ~ chị ấy gạt nước mắt
V dùng vật thẳng đưa ngang miệng đồ đong để đẩy đi phần cao hơn miệng [thường nói về việc đong ngũ cốc] đong hai bơ gạt
V loại hẳn đi, coi như không có, không cần biết đến gạt ý kiến đối lập ~ gạt nỗi hiềm khích cá nhân
V gán [nợ] nó gạt nợ cho tôi
V lừa nó gạt mấy cô cùng làng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 118 occurrences · 7.05 per million #7,258 · Advanced

Lookup completed in 174,049 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary