gạt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to cheat, dupe, trick, deceive, beguile; (2) to reject, turn aside |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to dupe; to beguile; to cheat; to take in |
cô ta gạt tôi lấy tiền | she cheated me out of my money to reject; to turn aside |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đẩy sang một bên |
gạt tàn thuốc ~ gạt chân chống ~ chị ấy gạt nước mắt |
| V |
dùng vật thẳng đưa ngang miệng đồ đong để đẩy đi phần cao hơn miệng [thường nói về việc đong ngũ cốc] |
đong hai bơ gạt |
| V |
loại hẳn đi, coi như không có, không cần biết đến |
gạt ý kiến đối lập ~ gạt nỗi hiềm khích cá nhân |
| V |
gán [nợ] |
nó gạt nợ cho tôi |
| V |
lừa |
nó gạt mấy cô cùng làng |
Lookup completed in 174,049 µs.