bietviet

gảy

Vietnamese → English (VNEDICT)
flip of, poke and turn upside down, play, pluck
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hất đi hoặc hất lên bằng đầu ngón tay hay bằng đầu của một vật hình que gảy con sâu bám trên cành hoa ~ gảy bàn tính
V làm nẩy dây đàn cho rung lên thành tiếng, bằng động tác gảy liên tiếp anh ấy đang gảy đàn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 69 occurrences · 4.12 per million #9,474 · Advanced

Lookup completed in 193,243 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary