| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| flip of, poke and turn upside down, play, pluck | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hất đi hoặc hất lên bằng đầu ngón tay hay bằng đầu của một vật hình que | gảy con sâu bám trên cành hoa ~ gảy bàn tính |
| V | làm nẩy dây đàn cho rung lên thành tiếng, bằng động tác gảy liên tiếp | anh ấy đang gảy đàn |
| Compound words containing 'gảy' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gảy đàn | 11 | to twang |
| gảy gót | 0 | peck at |
Lookup completed in 193,243 µs.