| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very pressing, very urgent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cần được làm hết sức khẩn trương để có thể xong trong khoảng thời gian ngắn nhất | công việc gấp rút ~ gấp rút chuẩn bị phòng lũ |
Lookup completed in 153,994 µs.