gầm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to roar, howl, yell; (2) to bow one’s head in shame or anger; (3) space underneath, underpass |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to roar |
tiếng gầm của sư tử | the roar of a lion |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
xem gằm |
cúi gầm mặt xuống |
| N |
khoảng trống kể từ mặt nền đến đáy của một số vật xây dựng hoặc kê bên trên |
gầm cầu thang ~ trốn dưới gầm bàn ~ chó chui gầm chạn (tng) |
| V |
[loài thú] phát ra tiếng kêu vang, mạnh, dữ dội |
hổ gầm ~ voi gầm |
| V |
phát ra tiếng rất to, vang rền, làm rung chuyển xung quanh |
tiếng đại bác gầm lên |
Lookup completed in 164,094 µs.