| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (thông tục) have one's hackles up | Hai thằng bé gầm gừ nhau suốt ngày | The two little boys faced each other with their hackles up the whole day | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [thú vật, thường là chó] phát ra những tiếng kêu giận dữ đang nén trong cổ | con chó đang gầm gừ |
| V | như gầm ghè [nhưng ý nhấn mạnh hơn] | nhìn nhau gầm gừ |
Lookup completed in 218,852 µs.