bietviet

gần xa

Vietnamese → English (VNEDICT)
far and near, everywhere
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A gần cũng như xa, khắp mọi nơi, mọi chốn bạn bè gần xa ~ tiếng thơm lừng lẫy gần xa
A xa xôi cách trở "Yêu nhau chẳng quản gần xa, Một ngày chẳng đến thì ba bốn ngày." (Cdao)
A gần và xa, đủ cả chuyện gần xa ~ nghĩ hết gần xa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 177,155 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary