| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| far and near, everywhere | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | gần cũng như xa, khắp mọi nơi, mọi chốn | bạn bè gần xa ~ tiếng thơm lừng lẫy gần xa |
| A | xa xôi cách trở | "Yêu nhau chẳng quản gần xa, Một ngày chẳng đến thì ba bốn ngày." (Cdao) |
| A | gần và xa, đủ cả | chuyện gần xa ~ nghĩ hết gần xa |
Lookup completed in 177,155 µs.