gầy
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| thin |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
thin; spare; gaunt |
gầy còm | very thin |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
gây cho thành, cho bắt đầu thật sự tồn tại |
họ gầy vốn làm ăn ~ gầy giống |
| V |
tạo ra cái cơ sở để từ đó làm tiếp cho thành hình |
gầy gấu áo len |
| A |
[cơ thể người và động vật] ở trạng thái có ít mỡ và thịt |
người gầy ~ con ngựa gầy ~ gầy như con cá mắm |
| A |
[đất trồng, nước ao] nghèo chất màu, nghèo chất dinh dưỡng |
đất gầy |
Lookup completed in 176,855 µs.