bietviet

gầy

Vietnamese → English (VNEDICT)
thin
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj thin; spare; gaunt gầy còm | very thin
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V gây cho thành, cho bắt đầu thật sự tồn tại họ gầy vốn làm ăn ~ gầy giống
V tạo ra cái cơ sở để từ đó làm tiếp cho thành hình gầy gấu áo len
A [cơ thể người và động vật] ở trạng thái có ít mỡ và thịt người gầy ~ con ngựa gầy ~ gầy như con cá mắm
A [đất trồng, nước ao] nghèo chất màu, nghèo chất dinh dưỡng đất gầy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 127 occurrences · 7.59 per million #7,023 · Advanced

Lookup completed in 176,855 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary