bietviet

gập ghềnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
rough, rocky, bumpy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [đường sá] lồi lõm, không bằng phẳng đường đất gập ghềnh ~ "Ví dầu cầu ván đóng đinh, Cầu tre lắt lẻo gập ghềnh khó đi." (Cdao)
A khi lên cao, khi xuống thấp một cách không đều, không nhịp nhàng bước chân gập ghềnh ~ "Đoạn trường thay! Lúc phân kỳ, Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 182,810 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary