| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rough, rocky, bumpy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [đường sá] lồi lõm, không bằng phẳng | đường đất gập ghềnh ~ "Ví dầu cầu ván đóng đinh, Cầu tre lắt lẻo gập ghềnh khó đi." (Cdao) |
| A | khi lên cao, khi xuống thấp một cách không đều, không nhịp nhàng | bước chân gập ghềnh ~ "Đoạn trường thay! Lúc phân kỳ, Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh." (TKiều) |
Lookup completed in 182,810 µs.