bietviet

gật

Vietnamese → English (VNEDICT)
to nod
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to nod gật gù | to nod repeatedly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cúi đầu xuống rồi ngẩng lên ngay, thường để chào hỏi hay tỏ sự đồng ý Tôi gật đầu chào ông giáo ~ anh ấy gật đầu ra hiệu
V [đầu] ở trạng thái cúi xuống rồi ngẩng lên ngay cái đầu hói của ông ấy đang gật gật
V đồng ý hỏi rồi, nhưng ông ấy vẫn chưa gật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 196,178 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary