| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to nod | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to nod | gật gù | to nod repeatedly |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cúi đầu xuống rồi ngẩng lên ngay, thường để chào hỏi hay tỏ sự đồng ý | Tôi gật đầu chào ông giáo ~ anh ấy gật đầu ra hiệu |
| V | [đầu] ở trạng thái cúi xuống rồi ngẩng lên ngay | cái đầu hói của ông ấy đang gật gật |
| V | đồng ý | hỏi rồi, nhưng ông ấy vẫn chưa gật |
| Compound words containing 'gật' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gật đầu | 19 | to nod |
| ngủ gật | 10 | nod |
| gật gù | 3 | to nod repeatedly |
| nghị gật | 1 | yes-man, yes-deputy |
| gà gật | 0 | doze |
| gật gà gật gù | 0 | |
| gật gà gật gưỡng | 0 | |
| gật gù cái đầu | 0 | to nod one’s head repeatedly |
| gật gưỡng | 0 | to nod, be drowsy |
| gật nẩy mình | 0 | to startle |
| gật đầu thông cảm | 0 | to nod in sympathy |
| ngủ gà ngủ gật | 0 | to nod, drowse, doze |
Lookup completed in 196,178 µs.