| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to try, strive, endeavor | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm | gắng làm cho xong ~ gắng học cho thành tài |
| Compound words containing 'gắng' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cố gắng | 3,321 | to try, strive, struggle, attempt, make an effort; effort |
| gắng sức | 36 | to make every effort |
| sự cố gắng | 22 | attempt, effort |
| gắng gượng | 7 | make an unusual effort |
| gắng gỏi | 4 | |
| cố gắng lớn lao | 0 | tremendous, great effort(s) |
| gắng công | 0 | do one’s llevel best |
| gắng gổ | 0 | |
| không có một cố gắng nào | 0 | there has been no effort at all |
| những cố gắng bản thân | 0 | one’s own efforts |
Lookup completed in 201,978 µs.