| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| make an unusual effort | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Make an unusual effort | ốm mà cũng gắn gượng ngồi dậy làm vì có việc rất quan trọng | Though he was ill, he made an unusual effort to sit up and work on some very importannt business | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gắng làm một cách khó khăn, vì sức đang yếu hoặc không còn khả năng nữa | gắng gượng ăn uống cho lại người |
Lookup completed in 171,910 µs.