bietviet

gắp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pick up with chopsticks
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy ra bằng cách dùng đũa hoặc dùng cặp kẹp chặt bé đang gắp thức ăn
N cặp làm bằng tre hay bằng sắt, dùng kẹp cá, thịt để nướng
N lượng thức ăn trong một lần gắp hoặc trong một lần nướng bằng cái gắp một gắp chả ~ gắp vài gắp đã hết đĩa rau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 32 occurrences · 1.91 per million #13,260 · Advanced

Lookup completed in 170,680 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary