| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pick up with chopsticks | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy ra bằng cách dùng đũa hoặc dùng cặp kẹp chặt | bé đang gắp thức ăn |
| N | cặp làm bằng tre hay bằng sắt, dùng kẹp cá, thịt để nướng | |
| N | lượng thức ăn trong một lần gắp hoặc trong một lần nướng bằng cái gắp | một gắp chả ~ gắp vài gắp đã hết đĩa rau |
| Compound words containing 'gắp' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gắp thăm | 0 | draw lots, cast lots |
| liệu cơm gắp mắm | 0 | to live within one’s means |
Lookup completed in 170,680 µs.