gắt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| strong, violent, harsh, biting; to grumble, scold, chide |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
hard; severe; violent; intense |
sự nóng gắt | intense heat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nói với giọng điệu, thái độ thiếu bình tĩnh, thiếu ôn hoà, để trút nỗi bực dọc |
bà ta hay gắt người giúp việc ~ nó đang gắt um lên |
| A |
ở mức độ cao một cách ít nhiều không bình thường, tác động khó chịu đến các giác quan |
mặn gắt ~ màu đỏ gắt ~ trời nắng gắt |
| A |
ở một mức độ cao khác thường, gây cảm giác căng thẳng |
kiểm tra gắt ~ phê bình rất gắt |
Lookup completed in 155,920 µs.