bietviet

gắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
strong, violent, harsh, biting; to grumble, scold, chide
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj hard; severe; violent; intense sự nóng gắt | intense heat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nói với giọng điệu, thái độ thiếu bình tĩnh, thiếu ôn hoà, để trút nỗi bực dọc bà ta hay gắt người giúp việc ~ nó đang gắt um lên
A ở mức độ cao một cách ít nhiều không bình thường, tác động khó chịu đến các giác quan mặn gắt ~ màu đỏ gắt ~ trời nắng gắt
A ở một mức độ cao khác thường, gây cảm giác căng thẳng kiểm tra gắt ~ phê bình rất gắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 49 occurrences · 2.93 per million #11,071 · Advanced

Lookup completed in 155,920 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary