bietviet

gằn

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Muffled Tiếng cười gằn | A muffled laugh
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bưng hai tay lắc nhẹ cho những hạt to tròn lăn dồn về một phía trên vật đựng nông, có đáy phẳng như nia, mẹt [để có thể chọn nhặt riêng ra] bà đang gằn gạo ~ gằn đậu xanh
V dằn từng tiếng rành rọt [thường để tỏ thái độ bực tức] hỏi gằn ~ chửi gằn một câu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 204,227 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary