| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Muffled | Tiếng cười gằn | A muffled laugh | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bưng hai tay lắc nhẹ cho những hạt to tròn lăn dồn về một phía trên vật đựng nông, có đáy phẳng như nia, mẹt [để có thể chọn nhặt riêng ra] | bà đang gằn gạo ~ gằn đậu xanh |
| V | dằn từng tiếng rành rọt [thường để tỏ thái độ bực tức] | hỏi gằn ~ chửi gằn một câu |
| Compound words containing 'gằn' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chạy gằn | 0 | chạy từng đoạn một bằng những bước ngắn [để cho kịp] |
| cười gằn | 0 | chuckle, laugh grimly |
Lookup completed in 204,227 µs.