bietviet

gặm nhấm

Vietnamese → English (VNEDICT)
rodent
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V gặm để huỷ hoại dần dần từng ít một [thường dùng với nghĩa bóng] nỗi buồn đang gặm nhấm tâm hồn chị
N tên gọi nhóm động vật có vú không có răng nanh mà có đôi răng cửa dài và sắc để gặm, khoét, như chuột, thỏ, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 97 occurrences · 5.8 per million #8,014 · Advanced

Lookup completed in 277,751 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary