| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rodent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gặm để huỷ hoại dần dần từng ít một [thường dùng với nghĩa bóng] | nỗi buồn đang gặm nhấm tâm hồn chị |
| N | tên gọi nhóm động vật có vú không có răng nanh mà có đôi răng cửa dài và sắc để gặm, khoét, như chuột, thỏ, v.v. | |
Lookup completed in 277,751 µs.