bietviet

gặt hái

Vietnamese → English (VNEDICT)
to harvest, reap
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V gặt và thu hoạch mùa màng [nói khái quát] họ đã gặt hái xong phần lúa chín
V đạt được, thu được kết quả tốt đẹp [sau một thời gian lao động; nói khái quát] gặt hái nhiều thành công ~ gặt hái được những thành tựu to lớn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 198 occurrences · 11.83 per million #5,518 · Advanced

Lookup completed in 151,307 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary