| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to harvest, reap | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gặt và thu hoạch mùa màng [nói khái quát] | họ đã gặt hái xong phần lúa chín |
| V | đạt được, thu được kết quả tốt đẹp [sau một thời gian lao động; nói khái quát] | gặt hái nhiều thành công ~ gặt hái được những thành tựu to lớn |
Lookup completed in 151,307 µs.